[su_tabs]
[su_tab title=”GIỚI THIỆU TRUNG TÂM” disabled=”no” anchor=”” url=”” target=”blank” class=””]
![]() |
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM
|
CHỨC NĂNG TRUNG TÂM
- Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động THACO thuộc Trường Cao đẳng THACO được cấp phép đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn theo Quyết định số 1929/QĐ – LĐTBXH ngày 19/12/2023 của Cục trưởng Cục An toàn lao động Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
- Trung tâm có chức năng:
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền của Bộ LĐ – TB & XH cụ thể như sau:
- Nồi hơi các loại (bao gồm cả bộ quá nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar; nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115oC.
- Nồi gia nhiệt dầu.
- Hệ thống đường ống dẫn hơi nước, nước nóng cấp I và II có đường kính ngoài từ 51mm trở lên, các đường ống dẫn cấp III và cấp IV có đường kính ngoài từ 76mm trở lên theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6158:1996 và TCVN 6159:1996.
- Các bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thuỷ tĩnh) theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 và các bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức trên 210 bar.
- Bồn, bể (xi téc), thùng dùng để chứa, chuyên chở khí hoá lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7 bar hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí có áp suất cao hơn 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010.
- Hệ thống cung cấp, hệ thống điều chế, hệ thống nạp khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan.
- Hệ thống đường ống dẫn khí y tế; hệ thống đường ống dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan.
- Hệ thống lạnh theo phân loại tại TCVN 6739: 2015 bao gồm: Sử dụng môi chất lạnh nhóm A3, B2L, B2, B3; Sử dụng môi chất lạnh nhóm A2 có lượng nạp vào hệ thống từ 1,5kg trở lên; Sử dụng môi chất lạnh nhóm A1, A2L, B1 có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên.
- Cần trục.
- Cầu trục.
- Cổng trục, bán cổng trục.
- Pa lăng điện; Palăng kéo tay có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên.
- Tời điện dùng để nâng tải, kéo tải theo phương nghiêng; bàn nâng; sàn nâng; sàn nâng dùng để nâng người làm việc trên cao; tời nâng người làm việc trên cao.
- Tời tay có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên.
- Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên.
- Xe nâng người: Xe nâng người tự hành, xe nâng người sử dụng cơ cấu truyền động thủy lực, xích truyền động bằng tay nâng người lên cao quá 2m.
- Máy vận thăng nâng hàng; máy vận thăng nâng hàng kèm người; máy vận thăng nâng người.
- (Không bao gồm các Máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng)
- Thang máy các loại.
- Thang cuốn; băng tải chở người

[/su_tab]
[su_tab title=”NĂNG LỰC TRUNG TÂM” disabled=”no” anchor=”” url=”” target=”blank” class=””]
NĂNG LỰC TRUNG TÂM
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các thiết bị thuộc Tập đoàn Trường Hải
| STT | Công ty/Đơn vị |
| 1 | Tập Đoàn THACO INDUSTRIES |
| 2 | Tập Đoàn THILOGI |
| 3 | Tập đoàn THACO AUTO |
| 4 | THISO Retail |
| 5 | THADICO |
| 6 | THACO AUTO BMW – HÀ NỘI |
| 7 | THACO AUTO TẢI, BUS – HÀ NỘI |
| 8 | THACO AUTO PEUGEOT HÀ NỘI |
| 9 | THACO AUTO NGHỆ AN |
| 10 | THACO AUTO THANH HÓA |
| 11 | THACO AUTO VĨNH PHÚC |
| 12 | THACO AUTO QUẢNG NINH |
| 13 | THACO AUTO HẢI PHÒNG |
| 14 | THACO AUTO BẮC NINH |
| 15 | THACO AUTO BẮC GIANG |
| 16 | THACO AUTO THÁI NGUYÊN |
| 17 | THACO AUTO PHẠM VĂN ĐỒNG – HN |
| 18 | THACO AUTO LONG BIÊN – HN |
| 19 | THACO AUTO GIẢI PHÓNG – HN |
| 20 | THACO AUTO BẠCH ĐẰNG – HN |
| 21 | THACO AUTO LÀO CAI |
| 22 | THACO AUTO HƯNG YÊN |
| 23 | THACO AUTO HẢI DƯƠNG |
| 24 | THACO AUTO HÒA BÌNH |
| 25 | THACO AUTO SƠN LA |
| 26 | THACO AUTO BMW – TP.HCM |
| 27 | THACO AUTO PEUGEOT – TP.HCM |
| 28 | THACO AUTO TẢI BUS – TP.HCM |
| 29 | THACO AUTO ĐÀ NẴNG |
| 30 | THACO AUTO BÌNH DƯƠNG |
| 31 | THACO AUTO ĐỒNG NAI |
| 32 | THACO AUTO LÂM ĐỒNG |
| 33 | THACO AUTO HUẾ |
| 34 | THACO AUTO KHÁNH HÒA (DL) |
| 35 | THACO AUTO TIỀN GIANG |
| 36 | THACO AUTO CẦN THƠ |
| 37 | THACO AUTO PMH – TP.HCM |
| 38 | THACO AUTO BÌNH TÂN – TP.HCM |
| 39 | THACO AUTO BÌNH TRIỆU – TP.HCM |
| 40 | THACO AUTO TRƯỜNG CHINH – TP.HCM |
| 41 | THACO AUTO PHÚ NHUẬN – TP.HCM |
| 42 | THACO AUTO GÒ VẤP – TP.HCM |
|
43 |
THACO AUTO QUẢNG NAM |
| 44 | THACO AUTO BÌNH ĐỊNH |
| 45 | THACO AUTO BÌNH THUẬN |
| 46 | THACO AUTO VŨNG TÀU |
| 47 | THACO AUTO ĐĂK LĂK |
| 48 | THACO AUTO GIA LAI |
| 49 | THACO AUTO BÌNH PHƯỚC |
| 50 | THACO AUTO TÂY NINH |
| 51 | THACO AUTO LONG AN |
|
52 |
THACO AUTO AN GIANG |
ĐỘI NGŨ KIỂM ĐỊNH VIÊN
| TT | Họ và tên | Số hiệu kiểm định viên | Đơn vị |
| 1 | Trần Văn Trung | 1262/KĐV-LĐTBXH |
Trường Cao đẳng THACO |
| 2 | Nguyễn Chu Tân | 1263/KĐV-LĐTBXH | |
| 3 | Trần Thanh Sơn | 1264/KĐV-LĐTBXH | |
| 4 | Võ Văn Quang | 1265/KĐV-LĐTBXH | |
| 5 | Lê Sỹ Trung Bắc | 81/KĐV-LĐTBXH |
Liên kết với Trường Cao đẳng THACO |
| 6 | Trần Quốc Bảo | Chuyên viên kiểm đinh | |
| 7 | Nguyễn Hữu Minh | Chuyên viên kế hoạch | |
| 8 | Nguyễn Quỳnh Thương | Chuyên viên quản lý hồ sơ |
[/su_tab]
[su_tab title=”MỘT SỐ HÌNH ẢNH KIỂM ĐỊNH” disabled=”no” anchor=”” url=”” target=”blank” class=””]

Hình 1. Kiểm định viên đang kiểm tra không tải cầu nâng cắt kéo


Hình 3. Kiểm định viên đang thực hiện siêu âm bình chịu áp lực

Hình 4. Kiểm định viên đang đọc kết quả siêu âm bình chịu áp lực

Hình 4. Kiểm định viên đang kiểm tra hoạt động của cảm biến thang cuốn

Hình 5. Kiểm định viên đang kiểm tra hoạt động của cầu nâng hai trụ

Hình 6. Kiểm định viên đang ghi chép thông số kỹ thuật cầu nâng hai trụ

Hình 7. Kiểm định viên đang kiểm tra hoạt động của cầu nâng cắt kéo

Hình 8. Kiểm định viên đang kiểm tra cáp của thang máy
[/su_tab]
[/su_tabs]

